Bịa đặt
Phi đoản lưu trường
飞短流长
fēi duǎn liú chánɡ
Dịch nghĩa: Bịa đặt
Bịa chuyện
Thêm mắm dặm muối


【解释】:无中生有,造谣中伤。
Giải thích: Ăn không nói có, đặt chuyện hại người.
Giải thích âm Hán Việt: Phi: truyền phát.


VD: 大家都讨厌她,因为她喜欢飞短流长。
Mọi người đều ghét cô ta vì cô ta chuyên bịa chuyện.
这种飞短流长的话经常有,不可轻信!
Những lời bịa đặt thế này không nên dễ tin.

English: Spread embroidered stories and malicious gossip.