Lên như diều gặp gió
Phi hoàng đằng đạt
飞黄腾达
fēi huánɡ ténɡ dá
Dịch nghĩa: Lên như diều gặp gió
Thăng chức nhanh


【解释】:上升高跳的样子。多比喻得意于宦途。
Giải thích: Bay liệng trên cao. Thường chỉ đường làm quan được như ý nguyện.
Giải thích âm Hán Việt: Phi hoàng: tên loài chim thần trong truyền thuyết. Đằng đạt: lên cao; tiến chức; thăng chức.


VD: 这个人很快就仗着父亲而飞黄腾达了。
Người này nhanh chóng cậy thế cha mình mà lên như diều gặp gió.
即使你飞黄腾达了,也不能忘了养育你的乡亲。
Cho dù anh lên như diều gặp gió cũng không thể quên bà con đồng hương dưỡng dục anh.

English: Be successful in one's career; Climb up the social ladder rapidly; Have a meteoric rise; Astounding triumphs.