Ngô không ra ngô, khoai không ra khoai
Phi lư phi mã
非驴非马
fēi lǘ fēi mǎ
Dịch nghĩa: Ngô không ra ngô, khoai không ra khoai
Dở ông dở thằng
Chẳng giống ai
Người không ra người, ngợm không ra ngợm


【解释】:形容不伦不类,什么也不像。
Giải thích: Chẳng ra cái gì, không giống cái gì cả.
Giải thích âm Hán Việt: Phi: không. Lư: con lừa. Mã: con ngựa.


VD: 你这幅画,把人画得非驴非马的,实在不好。
Bức tranh này bạn vẽ người không ra người, ngợm không ra ngợm quả thực không đẹp.
小明写的作文非驴非马,既不是散文,又不像议论文。
Bài văn tiểu Minh viết ngô không ra ngô, khoai không ra khoai, đã không phải tản văn lại không giống văn nghị luận.

English: Neither ass nor horse.