Thêm mắm dặm muối
Phi đoản lưu trường
蜚短流长
fēi duǎn liú chánɡ
Dịch nghĩa: Thêm mắm dặm muối
Thêu dệt thêm


【解释】:指散播谣言,中伤他人。
Giải thích: Chỉ tung tin bịa đặt, hãm hại người khác.
Giải thích âm Hán Việt: Phi, lưu: truyền bá; tung tin. Đoản, trường: thị phi; thiện ác.


VD: 我们都是诚实的,不必害怕别人蜚短流长。
Chúng ta đều là người thành thật, không sợ kẻ khác thêm mắm dặm muối.
那位导师从不蜚短流长说人坏话。
Người hướng dẫn kia chưa hề thêm mắm dặm muối nói xấu người khác.

English: Spread embroidered stories and malicious gossip; Spread rumors.