Vắt óc tìm kế
Phí tận tâm cơ
费尽心机
fèi jìn xīn jī
Dịch nghĩa: Vắt óc tìm kế
Tìm đủ mọi cách
Vắt óc suy tính


【解释】:挖空心思,想尽办法。。
Giải thích: Vắt óc tìm mưu kế, nghĩ mọi cách.
Giải thích âm Hán Việt: Tâm cơ: cơ mưu.


VD: 他费尽心机终于使台商同意投资这个项目。
Anh ấy vắt óc tìm kế cuối cùng thương nhân Đài Loan cũng đồng ý đầu tư hạng mục này.
为了给我医治好病,父母真是费尽心机。
Vì muốn trị hết bệnh cho tôi mà ba mẹ đã tìm đủ mọi cách.

English: Rack one's brains in scheming.