Đồng cam cộng khổ
Phân cam cộng khổ
分甘共苦
fēn ɡān ɡònɡ kǔ
Dịch nghĩa: Đồng cam cộng khổ
Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chia
Vui buồn có nhau


【解释】:分享幸福,同担艰苦。
Giải thích: Chia sẻ hạnh phúc, cùng chịu gian khổ.
Giải thích âm Hán Việt: Phân cam: cùng chia sẻ.


VD: 夫妻不能分甘共苦,就很难共同生活下去。
Vợ chồng không thể đồng cam cộng khổ thì rất khó chung sống với nhau.
他们是分甘共苦的伙伴。
Họ là bạn bè đồng cam cộng khổ.

English: Share sb.'s joys and sorrows; Go through thick and thin together.