Tan xương nát thịt
Phấn thân toái cốt
粉身碎骨
fěn shēn suì ɡǔ
Dịch nghĩa: Tan xương nát thịt
Thịt nát xương tan
Hi sinh tính mạng


【解释】:身体粉碎而死。比喻为了某种目的或遭到什么危险而丧失生命。
Giải thích: Chết vì nát tan thân thể. Ví với hi sinh tính mạng vì một mục đích nào đó hoặc gặp nguy hiểm.
Giải thích âm Hán Việt: Phấn: nát; tan. Toái: tan nát.


VD: 他情愿粉身碎骨,也不向敌人屈服。
Anh ấy cam chịu tan xương nát thịt cũng không khuất phục kẻ địch.
为了革命的事业我粉身碎骨也在所不惜。
Vì sự nghiệp cách mạng cho dù tôi tan xương nát thịt cũng không hối tiếc.

English: Be ground to dust; Have one's body smashed to pieces.