Nhanh như cắt
Phong trì điện xiết
风驰电掣
fēnɡ chí diàn chè
Dịch nghĩa: Nhanh như cắt
Nhanh như chớp
Nhanh như điện xẹt


【解释】:像刮风、闪电那样。形容非常迅速。
Giải thích: Như gió thổi, như ánh chớp. Miêu tả cực kì nhanh.
Giải thích âm Hán Việt: Trì: truyền đi; lan đi. Xiết: loé; chớp.


VD: 摩托车风驰电掣,一会儿就到达了目的地。
Chiếc mô tô nhanh như cắt, loáng cái đã đến đích.
他风驰电掣般地跑到大街上。
Anh ấy nhanh như cắt đã chạy đến đường lớn.

English: Swift as the wind and quick as the lightning; Come like a storm and flash like lightning.