Cùng hội cùng thuyền
Phong vũ đồng châu
风雨同舟
風雨同舟

fēnɡ yǔ tónɡ zhōu
Dịch nghĩa: Cùng hội cùng thuyền
Đồng tâm hiệp lực
Đồng hội đồng thuyền


【解释】:在狂风暴雨中同船共渡。比喻患难与共,同舟共济。
Giải thích: Ngồi cùng thuyền trong mưa gió. Ví với hoạn nạn có nhau, đồng tâm hiệp lực.
Giải thích âm Hán Việt: Châu: thuyền.


VD: 不管条件多苦。我们都会风雨同舟。
Cho dù điều kiện gian khổ thế nào, chúng tôi cũng đều cùng hội cùng thuyền.
我们是风雨同舟的战友,彼此十分了解。
Chúng tôi là những chiến hữu cùng hội cùng thuyền, vô cùng hiểu nhau.

English: Stand together through thick and thin;People in the same boat should help each other in distress.