Ngọn đèn trước gió
Phong chúc tàn niên
风烛残年
風燭殘年

fēnɡ zhú cán nián
Dịch nghĩa: Ngọn đèn trước gió
Ngàn cân treo sợi tóc
Chỉ mành treo chuông
Ngọn nến trước gió


【解释】:风中之烛易灭。喻指老人的残年,不久于世。
Giải thích: Ngọn nến dễ tắt trong gió. Ví với những năm tháng cuối đời, không còn sống được bao lâu.
Giải thích âm Hán Việt: Phong: gió. Chúc: nến.


VD: 她已是风烛残年,身子当然十分衰弱。
Bà ấy đã như ngọn đèn trước gió, cơ thể đương nhiên rất suy nhược.
那位老人风烛残年,所剩日子已经不多了。
Cụ đó như ngọn đèn trước gió, những ngày tháng còn lại không nhiều.

English: In one's declining years;At the flickering stage of one's life;Have one foot in the grave;Old and ailing is like a candle guttering in the wind.