Khói lửa ngút trời
Phong hoả liên thiên
烽火连天
烽火連天

fēnɡ huǒ lián tiān
Dịch nghĩa: Khói lửa ngút trời
Khói lửa ngập trời
Chiến tranh liên miên


【解释】:形容战火到处燃烧。
Giải thích: Miêu tả khói lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi.
Giải thích âm Hán Việt: Phong hoả: khói lửa chiến tranh.


VD: 烽火连天,国无宁日。人生只得流离颠沛。
Khói lửa ngút trời, đất nước không ngày bình yên. Người dân đành lang bạt khắp nơi.
那年月烽火连天,谁都怕死。
Những năm tháng khói lửa ngút trời đó, ai cũng sợ chết hết.

English: The flames of war raging across the length and breadth of the region; Flames of battle raging everywhere.