Đông như kiến cỏ
Phong ủng nhi lai
蜂拥而来
蜂擁而來

fēnɡ yōnɡ ér lái
Dịch nghĩa: Đông như kiến cỏ
Đông nghìn nghịt


【解释】:象蜂群似的拥挤着过来。形容许多人一起过来。
Giải thích: Giống như bầy ong chen chúc nhau. Miêu tả nhiều người cùng tụ tập lại.
Giải thích âm Hán Việt: Phong: ong. Ủng: chen nhau.


VD: 在演唱会开幕的时候,人民蜂拥而来,美妙的琴声使人们如醉如痴。
Khi khai mạc hội biểu diễn, người dân đông như kiến cỏ, tiếng đàn tuyệt vời khiến người ta mê mẩn tâm thần.
眺望远方,数以万计的敌军正向自己蜂拥而来。
Nhìn ra xa, quân địch đang hướng về phía chúng ta đông như kiến cỏ.

English: Pour in; Come swarming; Swarm forward.