+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 实用现代汉语语法

Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 18
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    实用现代汉语语法


    Ngữ Pháp Hán Ngữ Hiện Đại Thực Dụng




    语法单位


    Đơn vị ngữ pháp



    语法单位包括语素、词、短语、句子


    Đơn vị ngữ pháp bao gồm ngữ tố, từ, đoản ngữ, câu.



    一、语素


    Một: Ngữ tố



    语素是最小的音义结合体,也是最小的语法单位。如葡萄玻璃等等都是语素,因为它们都有意义,而且不能分割成更小的有意义的单位。等单音节语素自然不能进行分割,而像葡萄玻璃等双音节语素,如分割,将不包含任何意义,因而也就不成其为语素。



    Ngữ tố là thể kết hợp âm nghĩa nhỏ nhất và cũng là đơn vị ngữ pháp nhỏ nhất, ví dụ “葡萄玻璃” đều là ngữ tố, bởi vì chúng đều có nghĩa và không thể phân thành những đơn vị có ý nghĩa nhỏ hơn. “” ngữ tố đơn âm tiết tự nhiên không thể tiến tiến hành chia nhỏ, nhưng những ngữ tố song âm tiết như 葡萄玻璃” nếu như chia thành “” thì không mang bất kỳ ý nghĩa gì, vì thế cũng không thành ngữ tố.



    汉语的绝大多数语素是单音节的,少数是双音节的,三、四个音节的语素更少。由于汉字是音节文字,一个单音节语素在书面上就用一个汉字来书写,所以绝大多数汉字都与语素对应。少数汉字不与语素对应,如等,它们只表示多音节语素中的一个音节,不能表示什么意义。



    Phần lớn ngữ tố Hán ngữ đều đơn âm tiết, rất ít ngữ tố song âm tiết, ngữ tố 3 hoặc 4 âm tiết càng hiếm. Do chữ Hán là chữ đơn âm tiết, 1 ngữ tố đơn âm tiết thì dùng 1 chữ Hán để viết, vì thế đa phần chữ Hán đều tương ứng với ngữ tố, rất ít chữ Hán không tương ứng với ngữ tố như “” chúng chỉ biểu thị 1 âm tiết trong ngữ tố đa âm tiết, không thể biểu thị ý nghĩa.



    还有的汉字与几个语素对应,表示不同的意义。如“把”:“一把尺子”、“把守”、“把门开开”、“个把月”(上述“把”音 bǎ)、“把 (bà) 儿”;生:“生长”、“一生”、“生炉子”、“生病”、“生瓜”、“生疼”、“学生”,等等。汉字和语素的关系是比较复杂的。


    Còn có chữ Hán tương ứng với mấy ngữ tố, diễn đạt ý không giống nhau, như “把”:“一把尺子”、“把守”、“把门开开”、“个把月”(上述“把”音 bǎ)、“把 (bà) 儿”;生:“生长”、“一生”、“生炉子”、“生病”、“生瓜”、“生疼”、“学生”. Giữa chữ Hán và ngữ tố có mối quan hệ khá phức tạp.




  2. #2
    Junior Member Tungoclinh is infamous around these parts Tungoclinh's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2011
    Bài viết
    0
    Rep Power
    0

    Dịch bài Ngữ pháp mà lại sai ngữ pháp nữa rồi. Mới đọc vào đã thấy sai, từ 而且 không thể dịch là "nhưng" được, phải dịch là "đồng thời", hoặc " với lại" hoặc tệ gì cũng phải dịch là "và" chứ. Chúng khác nghĩa với "nhưng" mà.


    **


    **


  3. #3
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    **Chào Tu,**


    sorry vì nhầm nhọt chỗ đó và đã sửa lại.


    Cảm ơn bạn


  4. #4
    Bay cao KhuyetDanh is a jewel in the rough KhuyetDanh is a jewel in the rough KhuyetDanh is a jewel in the rough KhuyetDanh's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2010
    Bài viết
    286
    Rep Power
    12

    Tui thấy dịch mso-hansi-font-family:"Times New Roman";mso-ansi-language:VI">而且 là nhưng thì câu đó cũng đâu có sai ý gì đâu, dịch từ đó ra nhưng mà bảo là sai ngữ pháp thì cũng thấy hơi kì à.


    **


    Theo từ điển tiếng Việt


    **


    Nhưng: 1: Biểu thị sự ngược nhau giữa 2 ý. 2. Bổ sung thêm vào cho chính xác.


    Đồng thời: Cùng lúc, cùng thời gian hoặc cùng thời đại.


    Với lại: Thêm lẽ để bổ sung cho điều vừa nói để khẳng định điều muốn nói.


  5. #5
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10
    二、词
    Hai: Từ


    词是最小的有意义的能独立运用的语言单位。所谓能独立运用,是指能单说或能单独(不必与另一些特定的语言成分结合)进入句子。如“工人”是一个词,因为:第一,它有意义;第二,可以单说、单独回答问题。例如:
    1. 问:他哥哥是干什么的?
    答:工人。
    Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có ý nghĩa có thể sử dụng độc lập. Những từ có thể sử dụng độc lập là chỉ những từ có thể nói riêng hoặc có thể đơn độc tạo thành câu (không cần kết hợp với thành phần ngôn ngữ riêng biệt nào). Ví dụ “工人” là 1 từ, bởi vì: Thứ nhất: nó có nghĩa: Thứ hai: có thể dùng một mình để nói hoặc trả lời câu hỏi. Ví dụ:
    1. 问:他哥哥是干什么的?
    答:工人。

    第三,它是能独立运用的最小的语言单位,如进一步分割成“工”和“人”,不仅意义与“工人”不完全相同,而且当“工”作名词用时,一般也不能单说。又如“的”也是一个词,第一,它表示一定的语法意义;第二,可以单独进入句子,而不必与某一个或某些特定的语言成分结合在一起。例如:
    2. 我的家在北京。
    3. 明明是一个可爱的孩子。
    Thứ ba: nó là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có thể vận dụng độc lập, nếu như chia nhỏ thành “工”và“人”không chỉ ý nghĩa khác hoàn toàn với từ “工人”vả lại khi dùng “工” làm danh từ, nói chung cũng không thể sử dụng nó một mình, cũng như từ “的”, thứ 1: nó diễn tả ý nghĩa ngữ pháp nhất định; Thứ 2: có thể đơn độc tạo câu, và cũng không cần kết hợp với một hoặc một vài thành phần ngôn ngữ đặc biệt nào khác. Ví dụ:
    2. 我的家在北京。
    3. 明明是一个可爱的孩子。
    第三,“的”自然是最小的有意义的单位。而“人民”中的“民”就不是一个词,因为它不能单独进入句子,必须与“人”、“公”、“居”等语素组合成“人民”、“公民”、“居民”等,才能进入句子。
    Thứ Ba: bản thân chữ “的” là đơn vị nhỏ nhất có ý nghĩa. Từ “民” trong “人民” lại không phải là 1 từ, bởi vì nó không thể đơn độc tạo câu, phải kết hợp với những ngữ tố khác như “人”、“公”、“居” tạo thành “人民”、“公民”、“居民” mới có thể tạo câu.
    Lần sửa cuối bởi tbngoc, ngày 12-04-2012 lúc 05:53 PM.

  6. #6
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10
    三、短语

    词与词按一定的规则组合起来表达一定的意义,就成为短语, 也叫词组。短语是造句的单位。如“他的学生大部分是非洲人”中的“他的学生”、“大部分”、“非洲人”等都是短语。
    语素一般是比词小的语言单位。短语是比词大的语言单位。 由于汉语的词大多缺乏明显的形态标志,又由于书面语中保留了 相当数量的古汉语成分,所以一个语言单位究竟是语素还是词,是词还是短语,有时难于确定。这个问题无论在理论上还是在实践上都是很复杂的。但这种划分上的困难并不会对汉语的实际运用造成多大影响。我们认为在教学中对很多难于从理论上解决的语言成分,只能分析各方面的因素,然后加以规定。语素、词、短语的划分对外国人学习汉语也不会造成很大影响。

    Ba: Đoản Ngữ


    Từ và từ kết hợp với nhau theo quy tắc dùng để biểu thị ý nghĩa nhất định thì được gọi là đoản ngữ hoặc từ tổ. Đoản ngữ là đơn vị dùng để tạo câu. Ví dụ“他的学生”、“大部分”、“非洲人” trong câu“他的学生大部分是非洲人”đều là đoản ngữ.
    Ngữ tố là đơn vị ngôn ngữ nhỏ hơn từ, còn đoản ngữ là đơn vị ngôn ngữ lớn hơn từ. Do phần lớn từ trong Hán ngữ không có hình thái rõ ràng, thêm vào đó trong văn viết còn giữ lại khá nhiều Hán cổ cho nên một đơn vị ngôn ngữ là ngữ tố hay là từ, là từ hay là đoản ngữ có khi khó mà xác định được. Vấn đề này về mặt lý luận hay về mặt thực tiễn đều rất phức tạp. Nhưng sự khó khăn trong việc phân biệt này lại không ảnh hưởng nhiều đến việc sử dụng thực tế của Hán ngữ. Chúng tôi cho rằng trong Giáo dục khó giải quyết vấn đề thành phần ngôn ngữ trên góc độ lý luận, chỉ có thể phân tích mọi nhân tố, sau đó đưa ra quy định. Sự phân biệt ngữ tố, từ, đoản ngữ cũng không ảnh hưởng lớn đến người nước ngoài học Hán ngữ.
    Lần sửa cuối bởi tbngoc, ngày 07-09-2012 lúc 03:18 PM.

  7. #7
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10
    四、句子

    句子是能表达完整的意思、前后有较大停顿、有一定语调的语言单位。句子是语言运用的最小单位,我们说话一般至少要说一 个句子。以下各例都是句子:
    ①你去不去?
    ②去。
    ③小心!
    ④每想到这些,我对未来就充满了信心。
    句子和句子连接起来,还可以构成更大的单位,如语段、篇章。 在汉语中,语段和篇章会对句子的结构安排产生很大的影响。

    Bốn: Câu
    Câu là đơn vị ngôn ngữ mang ý nghĩa trọn vẹn, trước và sau đều có dấu 。, có ngữ điệu nhất định. Câu là đơn vị nhỏ nhất trong sử dụng ngôn ngữ, chúng ta nói thường nói thành 1 câu. Những ví dụ sau đều là câu:
    ①你去不去?
    ②去。
    ③小心!
    ④每想到这些,我对未来就充满了信心。
    Câu và câu liên kết với nhau có thể tạo thành đơn vị lớn hơn như đoản ngữ, bài văn. Trong Hán ngữ, đoản ngữ và bài văn có ảnh hưởng rất lớn đến kết cấu của câu.
    Lần sửa cuối bởi tbngoc, ngày 07-09-2012 lúc 03:19 PM.

  8. #8
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10
    词的分类
    Phân loại từ

    我们划分汉语词类的标准主要是根据词的语法功能,兼顾其 词汇意义。
    根据语法功能,首先可以把词分为实词与虚词两大类。实词能充任句子成分,一般具有实在的词汇意义。实词下又可以分为名词(包括时间词、处所词〉、动词、形容词、数词、量词、代词、副词 七类。虚词一般不能单独充任句子成分,主要表达各种语法意义或语气、感情。虚词下又可以分为介词、连词、助词、象声词四类。此外还有叹词。例如:

    实词
    1.名词:桌子国家科学明天外里边
    2. 动词:走 懂 喜欢 是 醒 可以 应该
    3. 形容词:红 伟大 胖 对 高兴 自由
    4. 数词:一 、二、 十、百、千、万、 亿
    5. 量词:个 件 斤 双 副 次 遍
    6. 代词:我 你们 每 这 那 怎么样
    7. 副词:很 又 都 永远 渐渐 亲自
    虚词
    8. 介词:在 从 自 向 由 于 给
    9. 连词:和与 因为 虽然 因此 即使
    10.助词
    结构助词:的 地 得 等 所
    动态助词:了 着 过 来 着
    语气助词:啊 呢 吧 的 了 吗
    11. 象声词:砰 咚咚 轰 劈里叭啦 哗哗

    12.叹词:唉哼



    名词、代词、数词、量词是“体词”,在句子中主要不作谓语;动词、形容词是“谓词”,在句子中主要作谓语。
    在汉语中,有些词具有不同的语法功能。如“锁”既具有名词 的语法功能,又具有动词的语法功能,“锁”就兼名词、动词两类; “端正”既具有形容词的语法功能,又具有动词的语法功能,“端正” 兼属形容词、动词两类。词的兼类现象较多,是汉语语法的特点之一。
    Lần sửa cuối bởi tbngoc, ngày 07-09-2012 lúc 03:20 PM.

  9. #9
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10
    句法结构关系和短语的类型
    一、句法结桷关系的类型
    词与词可以按照一定的规则构成短语,如“红花”。词与短语又可以按照一定的规则构成一个更大的短语,如“我的红花”。在短语中词与词(或短语)之间是存在着一定的结构关系的,如“红” 修饰“花”,这种关系叫句法结构关系。汉语有以下几种句法结构 关系:
    (一)联合关系:组合中的各个项(词、短语等)地位是平等的。 例如:
    工人和农民 囯营企业和乡镇企业
    愉快而幸福 语文老师、体育老师
    年轻而漂亮 新工人和老工人
    又团结又斗争 红的和绿的
    (二)偏正关系:组合中的前一项修(限制或描写) 后一项,后一项叫中心语,前一项修饰语。例如:
    伟大的祖国 勇敢地斗争
    妹妹的书 极困难地工作着
    一件衣服 很多
    很大的房子 不成熟

    (三)动宾关系:组合中的前一项表示动作行为或判断等,后一项表示动作行为、判断等所涉及的事物。例如:
    开汽车 进教室
    学汉语 去上海
    是学生 晒太阳
    当老师 挖坑
    (四)补充关系:组合中的前一项表示动作行为或性质状态, 后一项主要说明动作状态的结果,前一项是谓语动词或形容词,后 一项叫补语。例如:
    走进去 气得说不出话来
    听清楚 去一下
    看得见 住几天
    干净得很 走向光明
    (五)主谓关系:组合中的前一项表示动作的施事者或说明、 描写的对象,后一项是对前一项的叙述说明或描写,前一项叫主 语,后一项叫谓语。例如:
    小张是工人 世界和平
    你看 房子大
    头疼 他上海人
    学习好 小王看画报
    掌握这几种结构关系很重要。因为在汉语里,不仅词组或短语采 用这五种方式,而且词或短语组成句子以及语素构成复合词都采 用这五种方式。牢记并正确理解这五种结构关系,对分析、掌握汉语的词语,分析理解汉语的句子,都是关键。可以说,它是分析汉语语法结构的一把钥匙。
    二、短语的类型
    短语是词与词的组合。如“很大”、“我的书”、“吃苹果”、“看清楚”、“老师和学生”等。一个短语还可以和一个或几个词构成一个更复杂的短语。如“很有意义的工作”、“写完作业的学生”等。短语可分为三大类:(一)实词与实词构成的短语;(二)实词与虚词构成的短语;(三)固定短语。
    ()实词与实词构成的短语
    实词与实词构成的短语,也叫词组。这种短语如果有中心语, 造句时,其功能总与短语的中心语一致。比如“红花”与“花”(名词)的功能一致,“高喊”与“喊”(动词〕的功能一致。因此,我们把 以某类词为中心语构成的短语就叫做某类词的短语,短语是很有用的造句单位。
    1.名词短语
    我们班 可爱的祖国
    他的父亲 一本书
    长头发 这三种因素
    干净的教室 正确的观点
    2. 动词短语
    认真地学习 写汉字
    唱得很好 喜欢看电影
    去买书 请他来
    写完 看得懂
    3. 形容词短语
    很大 非常高兴
    暖和起来 暗下去
    急得不得了 高兴得跳了起来
    4. 主谓短语
    我去 头疼
    学习努力 个子高
    (二)实词与虚词构成的短语
    1. 介词短语
    给他(写信) 在学校里(学习)
    从东边(来) 向前(走)
    跟他(谈话) 为他(高兴)
    2. “字短语(后无名词)
    红的 中文的
    卖菜的 写字用的
    “的”字短语是名词性的。“蓝的”指“蓝颜色的东西”,如“衣服”、“纸”等等。“铁的”指“用铁制成的物品”,如“箱子”、“盒子”等 等。“卖菜的”通常指“卖菜的人”,也可以指“卖菜的地方或用具”。 “写字用的”指“写字用的文具、家具等”,如“纸”、“笔”、“桌子”等 等。但“的”字短语,不是总能补出一个确定的名词。
    (三)固定短语
    固定短语主要是由实词(有时包含虚词)构成的固定的组合。
    固定短语在形式上具有固定性,构成固定短语的词以及词序一般 都不能变换,在意义上具有熟语性,往往不能简单地根据所包含的词的意义作字面上的理解,而要作为一个整体来理解,有时有比喻意义。如“头面人物”指“社会上有较大势力和声望的人物”(多含贬义);“山穷水尽”比喻“陷入绝境”;“一不作,二不休”意思是“事情已经开始了,就索性干到底”;“一棍子打死”意思是“全盘否定”; 等等。本书的固定短语包括一般语法著作中所说的固定词组、成
    语、习惯用语等
    固定短语多为四字形式,四字形式的固定短语通常叫“四字格”。四字格的构成方式是多种多样的,这里仅举几种主要类型:
    主要由名词构成的:
    千山万水 山珍海味 行云流水 千方百计(偏正+偏正)
    子虚乌有(并列) 井底之蛙 下里巴人(偏正)
    主要由动词构成的:
    有条有理 指手画脚 发号施令 避重就轻(动宾+动宾)
    深思熟虑 不屈不挠 左顾右盼 一曝十寒(偏正―偏正)
    井井有条 历历可数 巧立名目 对牛弹琴(状十动宾)
    主要由形容词构成的:
    光明磊落 光怪陆离 华而不实(并列)
    洋洋得意(偏正)
    轻于鸿毛(补充〉
    由主谓短语构成的:
    心直口快 天长地久 天怒人怨 头破血流(主谓+主谓)
    天衣无缝 毛遂自荐 江郎才尽 愚公移山(主谓〉
    固定短语在句子中是作为一个整体出现的,其语法功能并不完全与其中心语一致。如“大刀阔斧”,其中心语为名词“刀”与“斧”,“刀”、“斧”不能作状语,但“大刀阔斧”可以作状语,如“他大刀阔斧地工作起来”。从语法功能来看,一个固定短语总是接近于某一类词,但又不一定具有该类词的全部语法功能。例如,有些固定短语功能接近动词,是叙述性的,主要作谓语,如“求全责备”、 “弃暗投明”、“声东击西”。有些接近形容词,是描写性的,如“好大喜功”、“年富力强”、“光明磊落”,主要作谓语、定语;“同甘共苦”、 “同舟共济”、“有条不紊”主要作谓语、状语;“目瞪口呆”、“龙飞凤舞”、“头破血流”主要作谓语、补语;“千方百计”、“依依不舍”主要作状语。有些固定短语接近名词,主要作主语、宾语,如“丰功伟绩”、“阳春白雪”、“害群之马”等等。
    固定短语数量很多,活动能力很强,具有极强的造句能力,是汉语词汇中的活跃因素。多掌握一些固定短语,不仅可以提高中文阅读能力,而且能正确地运用固定短语,是中文具有较高水平的 标志之一。
    Lần sửa cuối bởi tbngoc, ngày 07-09-2012 lúc 03:22 PM.

  10. #10
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10
    汉语的构词法
    汉语的词从构造上可以分为三类:单纯词、合成词和缩合词。
    一、单纯词
    单纯词是由一个语素构成的,在语音上以单音节的为多,如 “天”、“地”、“人”、“你”、“我”、“他”、“高”、“大”、“来”、“看”、“才”、 “就”、“把”、“被”等。单纯词也有双音节的,有的两个音节完全相同,如“奶奶”、“蝙蛐”、“宝宝”、“纷纷”等;有的两个音节的声母或韵母相同,如“辗转”、“参差”、“伶俐”、“绵延”、“逍遥”、“彷徨”等; 有的两个音节完全不同,如“玻璃”、“葡萄”、“號珀”、“咖啡”等。还有三音节以上的单纯词(多为外来词,也叫译音词),如“奥林匹克”、“麦克风”等。此外,模拟声音的象声词,如“砰"、“轰隆”、“稀 里哗啦”等也是单纯词。
    二、合成词
    合成词是由两个或两个以上的语素构成的。构词法就是研究语素构成合成词的方法。汉语的合成词由以下三种方式构成:重叠方式、派生方式和复合方式。
    (一)重叠方式
    有的合成词是用重叠构词语素的全部或一部分的方式构成 的。一般来说,重叠部分都包含新的语法意义,可以看作是一种特 别的词缀。按照音节和语素先后排列的差异,汉语的重叠构词方式还可以分为很多类,常见的有四类:
    1. 重叠同一语素构词。如名词“妈妈”、“爷爷”、“球球儿”、“蝈 蝈”,第二个音节轻读;副词“悄悄儿”、“微微”,第二个音节重读。
    2. 重叠的两个语素加在另一个语素的后面,构成一个词。最常见的是两个重叠的语素加在形素后面构成一个词。如“干巴 巴”、“红彤形”、“亮晶晶”、“乐呵呵”、“乐滋滋”、“乱哄哄”、“香喷喷”、“雄纠纠”、“羞答答”、“阴森森”、“直挺挺”。重叠的两个语素也可以加在名素或动素后面构成词,这种情况不多。如“眼睁睁”、 “眼巴巴”、“毛茸茸”、“毛哄哄”、“笑眯眯”、“笑嘻嘻”、“笑哈哈”。用这种方式构成的词一般用作状语、定语。
    3. 重叠的两个语素加在另一个语素的前面构成一个词。如 “毛毛虫”、“毛毛雨”。用这种方式构成的词多为名词。在现代汉 语中,一般不再用这种方式构成新词。
    4. 重叠形容词的第一个音节,在两个重叠的语素或音节中间 嵌入一个没有意义的音节,如“里”、“罗”、“了”等,这样就构成了一 个四音节的词。如“傻里傻气”、“慌里慌张”、“啰里啰嗦”、“晃了晃 荡”。这一类重叠式也称为不完全重叠式。用这类重叠式构成的 词含有厌恶、轻蔑的意味。

    (二)派生方式(也称附加法)

    在合成词中,具有词汇意义的语素叫词根语素。不具有实在的词汇意义而只用来构词的语素叫词缀语素,也叫附加语素。由词根语素加词缀语素构成词的方法叫派生法,用派生法构成的词叫派生词。
    派生词的词义是由词根语素和词缀语素组合而成的。比如 “读者”一词的意义是“阅读书刊文章的人”。“读”是该词词义的主体部分,表示阅读由文字形成的作品,“者”表示某种人。词缀语素在词中,既有抽象的语法意义,表明由它组成的词属于某类词,也往往具有一定的限制和补充词根语素意义的作用。汉语派生词构词方式可分为以下三种:
    1. 前缀式构词
    位于词根语素前的词缀叫前缀。在汉语中前缀的数目不多。 常见的前缀有“阿”、“老"、“第”、“初”、“小”等。用前缀构成的词如 “阿姨”、“老师”、“老虎”、“初一”、“第五”、“小孩”等。
    2. 后缀式构词
    位于词根语素后面的语素叫后缀。用后缀构成的词在派生词中占大多数。常见的后缀有“子”、“头”、“儿”、“者”、“巴”、“然”、 “性”、“化”等。这样构成的词如“刀子”、“胖子”、“瘦子”、“木头”、 “苦头”、“尖儿”、“花儿”、“盖儿”、“拐棍儿”、“作者”、“读者”、“旁观 者”、“忽然”、“偶然”、“弹性”、“可靠性”、“绿化”、“现代化”等。
    还有一些没有彻底虚化的后缀,叫类后缀。如“家”(歌唱家、 画家),“员”(教员、公务员),“主义”(拜金主义、集体主义)。
    3. 前缀和后缀合用的复杂构词方式
    (1) (词根 + 词根)+ 词缀:大力士、劳动者、思想家
    (2) 词根+(词根+词缀):肉包子、新娘子
    (3)词缀+ [(词根+词缀) + 词缀]:老娘们儿
    (三)复合方式
    由两个或两个以上的词根语素构成词的方式叫复合方式,也叫复合法。用复合方式构成的词叫复合词。如“理”和“想”两个词根语素构成“理想”;“合”和“理”两个词根语素构成“合理”;“英”和 “雄”两个词根语素构成“英雄””:‘牛”、“皮”、“纸”三个词根语素合 成“牛皮纸”等。
    复合词也可以根据其词根语素之间的关系分为并列复合词、 偏正复合词、动补复合词、动宾复合词、主谓复合词以及复杂的复合词等。
    1.并列复合词(也称联合式复合词)
    并列复合词是由两个意义相同、相反或相对的语素并列在一 起构成的。在这类复合词中,各语素是平等的,不分主次。如“道路”、“人民”、“国家”、“声音”、“群众”、“友谊"、“团结”、“清洁”、“优秀”、“帮助”、“学习”、“始终”等。
    2. 偏正复合词
    组成偏正复合词的两个语素,前一个语素修饰或限制后一个 语素,后者是中心成分。如“手表”中的语素“手”修饰语素“表”, “表”是中心成分。又如“学校”、“家长”、“工人"、“电车”、“京剧”、 “雪白”、“笔直”、“滚热”、“移植”、“游击”、“笔谈”、“鸟瞰”等。
    3. 动补复合词(也称补充式复合词、后补复合词)
    动补复合词是由一个动素或形素后面加上一个补语性语素构成的。如“扩大、埋没、提高、推翻、压缩、摧毁、说明、发动、延长、改 进、立正、推动”等。按动补复合词的两个语素之间的关系又可分为:
    (1) 结果动补复合词。如“改善”、“改良”、“打倒”、“推翻”、“推 迟”、“推出”等。
    (2) 趋向动补复合词。如“展开”。此类复合词不多。
    4. 动宾复合词
    动宾复合词一般是由一个动素后跟一个与动词语素具有动宾 关系的名素构成的。如“主席”、“命令”、“司仪”、“司令”、“理事”、 “顶针”、“动员”、“干事”、“司机”、“鼓掌”、“革命”、“出席”等。也有 一些动宾复合词的后一个语素是动素或形素。如“挨骂”、“挨批”、 “上箅”、“认输”、“放飞”、“起早”、“搁浅”、“耐久”、“人迷”、“认真” 等。
    5. 主谓复合词
    主谓复合词的两个词根语素的结构关系类似句法的主语和谓 语的关系。如“年轻”、“心疼”、“地震”、“月蚀”、“霜降”、“夏至”、 “民主”、“自觉”、“花红”、“月亮”、“胆小”、“性急”等。
    6. 复杂的复合词
    复合词多由两个语素组成,也有一些是由三个或三个以上的 语素组成的,称为复杂的复合词。这类复合词的结构关系与双音节复合词的结构关系大致相同,有并列式、偏正式、动宾式和主谓 式几种,只是在三个或三个以上的语素之间排列组合的关系有差异。常见的有:
    (1) 形素 + [名素 + 名素]
    小钢炮 小家庭 熟石灰 生石灰 大篷车 红领巾
    (2) [形素 + 名素] + 名素
    幼儿园 热水瓶 博物馆 双簧管 总务处 青年报 少年宫 老人院 孤儿院
    (3) [动素 + 动素] + 名素
    检察官 计算机 计算尺 练习本 医疗队 看守所 歌舞厅 派出所
    (4) [动素 + 形素] + 名素
    养老金 养老院
    (5) [动素 + 形素〔动补关系)] + 名素
    放大镜 漂白粉
    (6) [动素 + 名素(动宾关系)] + 名素
    降压药 见面礼 顶梁柱 朝阳花 定音鼓 开心丸 守财奴 看家狗 报警器 售票厅 健身房 敞篷车 输卵管 起重船 连环画
    (7) [名素 + 动素] + 名素
    手提包 手提箱 地震仪
    (8) [名素 + 名素] + 名素
    书生气 书名号 江米酒 人力车 人工湖
    三、缩合词
    缩合词是由表示事物的全称短语(词组〉缩减成几个语素,再按原来的次序组合成的词。缩合词也叫简称,因而也有人把这种 构词方法称为简称构词法。缩合词在新闻报道中用得很普遍。缩合词有以下四种构成方式:
    1. 取全称中心词
    大楼 ____王府井百货大楼
    教育部 ____ 中华人民共和国教育部
    总工会 ____ 中华全国总工会
    这种缩合词的意义在一定的语言环境中才是明确的。
    2. 并列几个全称名词中的修饰成分再加上中心成分
    工农业 ____工业、农业
    农副产品 ____农业产品、副业产品
    大中小学生 ____ 大学生、中学生、小学生
    中青年 ____中年、青年
    3. 提取短语中各词的第一语素
    初中 ____ 初级中学
    大专 ____大学专科
    消协 ____消费者协会
    地铁 ____ 地下铁路
    科技大 ____ 科学技术大学
    高中 ____ 高级中学
    北大 ____ 北京大学
    人代会 ____ 人民代表大会
    妇代会 ____ 妇女代表大会
    农研所 ____ 农业研究所
    4. 用数字概括几个方面
    四会 ____ 会听、会说、会读、会写
    三好 ____ 身体好、学习好、工作好
    三伏 _____ 初伏、中伏、末伏
    四季 ____ 春、夏、秋、冬
    Lần sửa cuối bởi tbngoc, ngày 19-11-2011 lúc 11:24 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình